Chuyển đổi độ/giây sang radian/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giây [°/s] sang đơn vị radian/ngày [rad/d]
độ/giây
Định nghĩa: độ/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giây bằng 0.0174532925 radian/giây.
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/giây sang radian/ngày
| độ/giây [°/s] | radian/ngày [rad/d] |
|---|---|
| 0.01 độ/giây | 15.08 radian/ngày |
| 0.10 độ/giây | 150.80 radian/ngày |
| 1 độ/giây | 1508 radian/ngày |
| 2 độ/giây | 3016 radian/ngày |
| 3 độ/giây | 4524 radian/ngày |
| 5 độ/giây | 7540 radian/ngày |
| 10 độ/giây | 15080 radian/ngày |
| 20 độ/giây | 30159 radian/ngày |
| 50 độ/giây | 75398 radian/ngày |
| 100 độ/giây | 150796 radian/ngày |
| 1000 độ/giây | 1507961 radian/ngày |
Cách chuyển đổi độ/giây sang radian/ngày
1 độ/giây = 1508 radian/ngày
1 radian/ngày = 0.000663 độ/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giây sang radian/ngày:
15 độ/giây = 15 × 1508 radian/ngày = 22619 radian/ngày