Chuyển đổi độ/giây sang độ/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giây [°/s] sang đơn vị độ/ngày [°/d]
độ/giây
Định nghĩa: độ/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giây bằng 0.0174532925 radian/giây.
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/giây sang độ/ngày
| độ/giây [°/s] | độ/ngày [°/d] |
|---|---|
| 0.01 độ/giây | 864.00 độ/ngày |
| 0.10 độ/giây | 8640 độ/ngày |
| 1 độ/giây | 86400 độ/ngày |
| 2 độ/giây | 172800 độ/ngày |
| 3 độ/giây | 259200 độ/ngày |
| 5 độ/giây | 432000 độ/ngày |
| 10 độ/giây | 864000 độ/ngày |
| 20 độ/giây | 1728000 độ/ngày |
| 50 độ/giây | 4320000 độ/ngày |
| 100 độ/giây | 8640000 độ/ngày |
| 1000 độ/giây | 86400000 độ/ngày |
Cách chuyển đổi độ/giây sang độ/ngày
1 độ/giây = 86400 độ/ngày
1 độ/ngày = 0.000012 độ/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giây sang độ/ngày:
15 độ/giây = 15 × 86400 độ/ngày = 1296000 độ/ngày