Chuyển đổi độ/giờ sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giờ [°/h] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi độ/giờ sang radian/giây
| độ/giờ [°/h] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 độ/giờ | 0.000000 radian/giây |
| 0.10 độ/giờ | 0.000000 radian/giây |
| 1 độ/giờ | 0.000005 radian/giây |
| 2 độ/giờ | 0.000010 radian/giây |
| 3 độ/giờ | 0.000015 radian/giây |
| 5 độ/giờ | 0.000024 radian/giây |
| 10 độ/giờ | 0.000048 radian/giây |
| 20 độ/giờ | 0.000097 radian/giây |
| 50 độ/giờ | 0.000242 radian/giây |
| 100 độ/giờ | 0.000485 radian/giây |
| 1000 độ/giờ | 0.004848 radian/giây |
Cách chuyển đổi độ/giờ sang radian/giây
1 độ/giờ = 0.000005 radian/giây
1 radian/giây = 206265 độ/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giờ sang radian/giây:
15 độ/giờ = 15 × 0.000005 radian/giây = 0.000073 radian/giây