Chuyển đổi độ/giờ sang độ/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giờ [°/h] sang đơn vị độ/ngày [°/d]
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/giờ sang độ/ngày
| độ/giờ [°/h] | độ/ngày [°/d] |
|---|---|
| 0.01 độ/giờ | 0.2400 độ/ngày |
| 0.10 độ/giờ | 2.40 độ/ngày |
| 1 độ/giờ | 24.00 độ/ngày |
| 2 độ/giờ | 48.00 độ/ngày |
| 3 độ/giờ | 72.00 độ/ngày |
| 5 độ/giờ | 120.00 độ/ngày |
| 10 độ/giờ | 240.00 độ/ngày |
| 20 độ/giờ | 480.00 độ/ngày |
| 50 độ/giờ | 1200 độ/ngày |
| 100 độ/giờ | 2400 độ/ngày |
| 1000 độ/giờ | 24000 độ/ngày |
Cách chuyển đổi độ/giờ sang độ/ngày
1 độ/giờ = 24.00 độ/ngày
1 độ/ngày = 0.041667 độ/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giờ sang độ/ngày:
15 độ/giờ = 15 × 24.00 độ/ngày = 360.00 độ/ngày