Chuyển đổi độ/giờ sang radian/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giờ [°/h] sang đơn vị radian/ngày [rad/d]
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/giờ sang radian/ngày
| độ/giờ [°/h] | radian/ngày [rad/d] |
|---|---|
| 0.01 độ/giờ | 0.004189 radian/ngày |
| 0.10 độ/giờ | 0.0419 radian/ngày |
| 1 độ/giờ | 0.4189 radian/ngày |
| 2 độ/giờ | 0.8378 radian/ngày |
| 3 độ/giờ | 1.26 radian/ngày |
| 5 độ/giờ | 2.09 radian/ngày |
| 10 độ/giờ | 4.19 radian/ngày |
| 20 độ/giờ | 8.38 radian/ngày |
| 50 độ/giờ | 20.94 radian/ngày |
| 100 độ/giờ | 41.89 radian/ngày |
| 1000 độ/giờ | 418.88 radian/ngày |
Cách chuyển đổi độ/giờ sang radian/ngày
1 độ/giờ = 0.418878 radian/ngày
1 radian/ngày = 2.39 độ/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giờ sang radian/ngày:
15 độ/giờ = 15 × 0.418878 radian/ngày = 6.28 radian/ngày