Chuyển đổi độ/giờ sang radian/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/giờ [°/h] sang đơn vị radian/giờ [rad/h]
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/giờ sang radian/giờ
| độ/giờ [°/h] | radian/giờ [rad/h] |
|---|---|
| 0.01 độ/giờ | 0.000175 radian/giờ |
| 0.10 độ/giờ | 0.001745 radian/giờ |
| 1 độ/giờ | 0.0175 radian/giờ |
| 2 độ/giờ | 0.0349 radian/giờ |
| 3 độ/giờ | 0.0524 radian/giờ |
| 5 độ/giờ | 0.0873 radian/giờ |
| 10 độ/giờ | 0.1745 radian/giờ |
| 20 độ/giờ | 0.3491 radian/giờ |
| 50 độ/giờ | 0.8727 radian/giờ |
| 100 độ/giờ | 1.75 radian/giờ |
| 1000 độ/giờ | 17.45 radian/giờ |
Cách chuyển đổi độ/giờ sang radian/giờ
1 độ/giờ = 0.017453 radian/giờ
1 radian/giờ = 57.30 độ/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/giờ sang radian/giờ:
15 độ/giờ = 15 × 0.017453 radian/giờ = 0.261799 radian/giờ