Chuyển đổi ký tự (Y) sang điểm (máy tính)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ký tự (Y) [character (Y)] sang đơn vị điểm (máy tính) [point (computer)]
ký tự (Y)
Định nghĩa: ký tự (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (Y) bằng 240 twip.
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
Bảng chuyển đổi ký tự (Y) sang điểm (máy tính)
| ký tự (Y) [character (Y)] | điểm (máy tính) [point (computer)] |
|---|---|
| 0.01 ký tự (Y) | 0.1200 điểm (máy tính) |
| 0.10 ký tự (Y) | 1.20 điểm (máy tính) |
| 1 ký tự (Y) | 12.00 điểm (máy tính) |
| 2 ký tự (Y) | 24.00 điểm (máy tính) |
| 3 ký tự (Y) | 36.00 điểm (máy tính) |
| 5 ký tự (Y) | 60.00 điểm (máy tính) |
| 10 ký tự (Y) | 120.00 điểm (máy tính) |
| 20 ký tự (Y) | 240.00 điểm (máy tính) |
| 50 ký tự (Y) | 600.00 điểm (máy tính) |
| 100 ký tự (Y) | 1200 điểm (máy tính) |
| 1000 ký tự (Y) | 12000 điểm (máy tính) |
Cách chuyển đổi ký tự (Y) sang điểm (máy tính)
1 ký tự (Y) = 12.00 điểm (máy tính)
1 điểm (máy tính) = 0.083333 ký tự (Y)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ký tự (Y) sang điểm (máy tính):
15 ký tự (Y) = 15 × 12.00 điểm (máy tính) = 180.00 điểm (máy tính)