Chuyển đổi ký tự (Y) sang ký tự (X)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ký tự (Y) [character (Y)] sang đơn vị ký tự (X) [character (X)]
ký tự (Y)
Định nghĩa: ký tự (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (Y) bằng 240 twip.
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
Bảng chuyển đổi ký tự (Y) sang ký tự (X)
| ký tự (Y) [character (Y)] | ký tự (X) [character (X)] |
|---|---|
| 0.01 ký tự (Y) | 0.0200 ký tự (X) |
| 0.10 ký tự (Y) | 0.2000 ký tự (X) |
| 1 ký tự (Y) | 2.00 ký tự (X) |
| 2 ký tự (Y) | 4.00 ký tự (X) |
| 3 ký tự (Y) | 6.00 ký tự (X) |
| 5 ký tự (Y) | 10.00 ký tự (X) |
| 10 ký tự (Y) | 20.00 ký tự (X) |
| 20 ký tự (Y) | 40.00 ký tự (X) |
| 50 ký tự (Y) | 100.00 ký tự (X) |
| 100 ký tự (Y) | 200.00 ký tự (X) |
| 1000 ký tự (Y) | 2000 ký tự (X) |
Cách chuyển đổi ký tự (Y) sang ký tự (X)
1 ký tự (Y) = 2.00 ký tự (X)
1 ký tự (X) = 0.500000 ký tự (Y)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ký tự (Y) sang ký tự (X):
15 ký tự (Y) = 15 × 2.00 ký tự (X) = 30.00 ký tự (X)