Chuyển đổi ký tự (Y) sang inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ký tự (Y) [character (Y)] sang đơn vị inch [in]
ký tự (Y)
Định nghĩa: ký tự (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (Y) bằng 240 twip.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
Bảng chuyển đổi ký tự (Y) sang inch
| ký tự (Y) [character (Y)] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 ký tự (Y) | 0.001667 inch |
| 0.10 ký tự (Y) | 0.0167 inch |
| 1 ký tự (Y) | 0.1667 inch |
| 2 ký tự (Y) | 0.3333 inch |
| 3 ký tự (Y) | 0.5000 inch |
| 5 ký tự (Y) | 0.8333 inch |
| 10 ký tự (Y) | 1.67 inch |
| 20 ký tự (Y) | 3.33 inch |
| 50 ký tự (Y) | 8.33 inch |
| 100 ký tự (Y) | 16.67 inch |
| 1000 ký tự (Y) | 166.67 inch |
Cách chuyển đổi ký tự (Y) sang inch
1 ký tự (Y) = 0.166667 inch
1 inch = 6.00 ký tự (Y)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ký tự (Y) sang inch:
15 ký tự (Y) = 15 × 0.166667 inch = 2.50 inch