Chuyển đổi newton centimét sang kilôgram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton centimét [N*cm] sang đơn vị kilôgram-lực mét [kilogram-force meter]
newton centimét
Định nghĩa: newton centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 newton centimét bằng 0.01 newton mét.
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.80665 newton mét.
Bảng chuyển đổi newton centimét sang kilôgram-lực mét
| newton centimét [N*cm] | kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] |
|---|---|
| 0.01 newton centimét | 0.000010 kilôgram-lực mét |
| 0.10 newton centimét | 0.000102 kilôgram-lực mét |
| 1 newton centimét | 0.001020 kilôgram-lực mét |
| 2 newton centimét | 0.002039 kilôgram-lực mét |
| 3 newton centimét | 0.003059 kilôgram-lực mét |
| 5 newton centimét | 0.005099 kilôgram-lực mét |
| 10 newton centimét | 0.0102 kilôgram-lực mét |
| 20 newton centimét | 0.0204 kilôgram-lực mét |
| 50 newton centimét | 0.0510 kilôgram-lực mét |
| 100 newton centimét | 0.1020 kilôgram-lực mét |
| 1000 newton centimét | 1.02 kilôgram-lực mét |
Cách chuyển đổi newton centimét sang kilôgram-lực mét
1 newton centimét = 0.001020 kilôgram-lực mét
1 kilôgram-lực mét = 980.66 newton centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton centimét sang kilôgram-lực mét:
15 newton centimét = 15 × 0.001020 kilôgram-lực mét = 0.015296 kilôgram-lực mét