Chuyển đổi kilowatt/mét/K sang calo (th)/giây/cm/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt/mét/K [kW/(m*K)] sang đơn vị calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C]
kilowatt/mét/K
Định nghĩa: kilowatt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt/mét/K bằng 1000 watt/mét/K.
calo (th)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (th)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây/cm/°C bằng 418.3999999994 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi kilowatt/mét/K sang calo (th)/giây/cm/°C
| kilowatt/mét/K [kW/(m*K)] | calo (th)/giây/cm/°C [(th)/second/cm/°C] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt/mét/K | 0.0239 calo (th)/giây/cm/°C |
| 0.10 kilowatt/mét/K | 0.2390 calo (th)/giây/cm/°C |
| 1 kilowatt/mét/K | 2.39 calo (th)/giây/cm/°C |
| 2 kilowatt/mét/K | 4.78 calo (th)/giây/cm/°C |
| 3 kilowatt/mét/K | 7.17 calo (th)/giây/cm/°C |
| 5 kilowatt/mét/K | 11.95 calo (th)/giây/cm/°C |
| 10 kilowatt/mét/K | 23.90 calo (th)/giây/cm/°C |
| 20 kilowatt/mét/K | 47.80 calo (th)/giây/cm/°C |
| 50 kilowatt/mét/K | 119.50 calo (th)/giây/cm/°C |
| 100 kilowatt/mét/K | 239.01 calo (th)/giây/cm/°C |
| 1000 kilowatt/mét/K | 2390 calo (th)/giây/cm/°C |
Cách chuyển đổi kilowatt/mét/K sang calo (th)/giây/cm/°C
1 kilowatt/mét/K = 2.39 calo (th)/giây/cm/°C
1 calo (th)/giây/cm/°C = 0.418400 kilowatt/mét/K
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt/mét/K sang calo (th)/giây/cm/°C:
15 kilowatt/mét/K = 15 × 2.39 calo (th)/giây/cm/°C = 35.85 calo (th)/giây/cm/°C