Chuyển đổi kilowatt/mét/K sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt/mét/K [kW/(m*K)] sang đơn vị Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F]
kilowatt/mét/K
Định nghĩa: kilowatt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt/mét/K bằng 1000 watt/mét/K.
Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F bằng 518.8731616576 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi kilowatt/mét/K sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
| kilowatt/mét/K [kW/(m*K)] | Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 kilowatt/mét/K | 0.0193 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 0.10 kilowatt/mét/K | 0.1927 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1 kilowatt/mét/K | 1.93 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 2 kilowatt/mét/K | 3.85 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 3 kilowatt/mét/K | 5.78 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 5 kilowatt/mét/K | 9.64 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 10 kilowatt/mét/K | 19.27 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 20 kilowatt/mét/K | 38.55 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 50 kilowatt/mét/K | 96.36 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 100 kilowatt/mét/K | 192.73 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1000 kilowatt/mét/K | 1927 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi kilowatt/mét/K sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
1 kilowatt/mét/K = 1.93 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 0.518873 kilowatt/mét/K
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilowatt/mét/K sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F:
15 kilowatt/mét/K = 15 × 1.93 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 28.91 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F