Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang watt/mét/K
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C] sang đơn vị watt/mét/K [W/(m*K)]
kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C bằng 1.163 watt/mét/K.
watt/mét/K
Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang watt/mét/K
| kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C] | watt/mét/K [W/(m*K)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.0116 watt/mét/K |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.1163 watt/mét/K |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 1.16 watt/mét/K |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 2.33 watt/mét/K |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 3.49 watt/mét/K |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 5.82 watt/mét/K |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 11.63 watt/mét/K |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 23.26 watt/mét/K |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 58.15 watt/mét/K |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 116.30 watt/mét/K |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 1163 watt/mét/K |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang watt/mét/K
1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 1.16 watt/mét/K
1 watt/mét/K = 0.859845 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang watt/mét/K:
15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 15 × 1.16 watt/mét/K = 17.45 watt/mét/K