Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C bằng 1.163 watt/mét/K.
Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F bằng 518.8731616576 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
| kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C] | Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.000022 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.000224 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.002241 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.004483 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.006724 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.0112 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.0224 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.0448 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.1121 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.2241 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 2.24 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 0.002241 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 446.15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F:
15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 15 × 0.002241 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 0.033621 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F