Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C bằng 1.163 watt/mét/K.
Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1441314338 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
| kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C] | Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.0807 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 0.8069 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 8.07 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 16.14 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 24.21 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 40.35 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 80.69 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 161.38 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 403.45 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 806.90 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C | 8069 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 8.07 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.123931 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F:
15 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 15 × 8.07 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 121.04 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F