Chuyển đổi calo (IT)/gram/°C sang Btu (IT)/pound/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/gram/°C [(IT)/gram/°C] sang đơn vị Btu (IT)/pound/°C [Btu (IT)/pound/°C]
calo (IT)/gram/°C
Định nghĩa: calo (IT)/gram/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Nhiệt dung riêng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/gram/°C bằng 4186.8000000087 joule/kilôgram/K.
Btu (IT)/pound/°C
Định nghĩa: Btu (IT)/pound/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Nhiệt dung riêng. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/pound/°C bằng 2326.0000001596 joule/kilôgram/K.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/gram/°C sang Btu (IT)/pound/°C
| calo (IT)/gram/°C [(IT)/gram/°C] | Btu (IT)/pound/°C [Btu (IT)/pound/°C] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/gram/°C | 0.0180 Btu (IT)/pound/°C |
| 0.10 calo (IT)/gram/°C | 0.1800 Btu (IT)/pound/°C |
| 1 calo (IT)/gram/°C | 1.80 Btu (IT)/pound/°C |
| 2 calo (IT)/gram/°C | 3.60 Btu (IT)/pound/°C |
| 3 calo (IT)/gram/°C | 5.40 Btu (IT)/pound/°C |
| 5 calo (IT)/gram/°C | 9.00 Btu (IT)/pound/°C |
| 10 calo (IT)/gram/°C | 18.00 Btu (IT)/pound/°C |
| 20 calo (IT)/gram/°C | 36.00 Btu (IT)/pound/°C |
| 50 calo (IT)/gram/°C | 90.00 Btu (IT)/pound/°C |
| 100 calo (IT)/gram/°C | 180.00 Btu (IT)/pound/°C |
| 1000 calo (IT)/gram/°C | 1800 Btu (IT)/pound/°C |
Cách chuyển đổi calo (IT)/gram/°C sang Btu (IT)/pound/°C
1 calo (IT)/gram/°C = 1.80 Btu (IT)/pound/°C
1 Btu (IT)/pound/°C = 0.555556 calo (IT)/gram/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/gram/°C sang Btu (IT)/pound/°C:
15 calo (IT)/gram/°C = 15 × 1.80 Btu (IT)/pound/°C = 27.00 Btu (IT)/pound/°C