Chuyển đổi kilowatt sang nanowatt

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilowatt [kW] sang đơn vị nanowatt [nW]
kilowatt [kW]
nanowatt [nW]

kilowatt

Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.

Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.

nanowatt

Định nghĩa: nanowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 nanowatt bằng 1.0e-9 watt.

Bảng chuyển đổi kilowatt sang nanowatt

kilowatt [kW] nanowatt [nW]
0.01 kilowatt 10000000000 nanowatt
0.10 kilowatt 100000000000 nanowatt
1 kilowatt 1000000000000 nanowatt
2 kilowatt 2000000000000 nanowatt
3 kilowatt 3000000000000 nanowatt
5 kilowatt 5000000000000 nanowatt
10 kilowatt 10000000000000 nanowatt
20 kilowatt 20000000000000 nanowatt
50 kilowatt 50000000000000 nanowatt
100 kilowatt 100000000000000 nanowatt
1000 kilowatt 1000000000000000 nanowatt

Cách chuyển đổi kilowatt sang nanowatt

1 kilowatt = 1000000000000 nanowatt

1 nanowatt = 0.000000 kilowatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilowatt sang nanowatt:
15 kilowatt = 15 × 1000000000000 nanowatt = 15000000000000 nanowatt

Chuyển đổi kilowatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.