Chuyển đổi centimét sang mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị mét [meter]
centimét [centimeter]
mét [meter]

centimét

Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.0001 mét.

mét

Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi centimét sang mét

centimét [centimeter] mét [meter]
0.01 centimét 0.000001 mét
0.10 centimét 0.000010 mét
1 centimét 0.000100 mét
2 centimét 0.000200 mét
3 centimét 0.000300 mét
5 centimét 0.000500 mét
10 centimét 0.001000 mét
20 centimét 0.002000 mét
50 centimét 0.005000 mét
100 centimét 0.0100 mét
1000 centimét 0.1000 mét

Cách chuyển đổi centimét sang mét

1 centimét = 0.000100 mét

1 mét = 10000 centimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét sang mét:
15 centimét = 15 × 0.000100 mét = 0.001500 mét

Chuyển đổi đơn vị Mô men quán tính phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.