Chuyển đổi kilôgram-lực mét sang tấn-lực (dài) mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực mét [kgf*m] sang đơn vị tấn-lực (dài) mét [meter]
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.80665 newton mét.
tấn-lực (dài) mét
Định nghĩa: tấn-lực (dài) mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) mét bằng 9964.0200000047 newton mét.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực mét sang tấn-lực (dài) mét
| kilôgram-lực mét [kgf*m] | tấn-lực (dài) mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực mét | 0.000010 tấn-lực (dài) mét |
| 0.10 kilôgram-lực mét | 0.000098 tấn-lực (dài) mét |
| 1 kilôgram-lực mét | 0.000984 tấn-lực (dài) mét |
| 2 kilôgram-lực mét | 0.001968 tấn-lực (dài) mét |
| 3 kilôgram-lực mét | 0.002953 tấn-lực (dài) mét |
| 5 kilôgram-lực mét | 0.004921 tấn-lực (dài) mét |
| 10 kilôgram-lực mét | 0.009842 tấn-lực (dài) mét |
| 20 kilôgram-lực mét | 0.0197 tấn-lực (dài) mét |
| 50 kilôgram-lực mét | 0.0492 tấn-lực (dài) mét |
| 100 kilôgram-lực mét | 0.0984 tấn-lực (dài) mét |
| 1000 kilôgram-lực mét | 0.9842 tấn-lực (dài) mét |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực mét sang tấn-lực (dài) mét
1 kilôgram-lực mét = 0.000984 tấn-lực (dài) mét
1 tấn-lực (dài) mét = 1016 kilôgram-lực mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực mét sang tấn-lực (dài) mét:
15 kilôgram-lực mét = 15 × 0.000984 tấn-lực (dài) mét = 0.014763 tấn-lực (dài) mét