Chuyển đổi kilôgram-lực mét sang kilonewton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực mét [kgf*m] sang đơn vị kilonewton mét [kN*m]
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.80665 newton mét.
kilonewton mét
Định nghĩa: kilonewton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton mét bằng 1000 newton mét.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực mét sang kilonewton mét
| kilôgram-lực mét [kgf*m] | kilonewton mét [kN*m] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực mét | 0.000098 kilonewton mét |
| 0.10 kilôgram-lực mét | 0.000981 kilonewton mét |
| 1 kilôgram-lực mét | 0.009807 kilonewton mét |
| 2 kilôgram-lực mét | 0.0196 kilonewton mét |
| 3 kilôgram-lực mét | 0.0294 kilonewton mét |
| 5 kilôgram-lực mét | 0.0490 kilonewton mét |
| 10 kilôgram-lực mét | 0.0981 kilonewton mét |
| 20 kilôgram-lực mét | 0.1961 kilonewton mét |
| 50 kilôgram-lực mét | 0.4903 kilonewton mét |
| 100 kilôgram-lực mét | 0.9807 kilonewton mét |
| 1000 kilôgram-lực mét | 9.81 kilonewton mét |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực mét sang kilonewton mét
1 kilôgram-lực mét = 0.009807 kilonewton mét
1 kilonewton mét = 101.97 kilôgram-lực mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực mét sang kilonewton mét:
15 kilôgram-lực mét = 15 × 0.009807 kilonewton mét = 0.147100 kilonewton mét