Chuyển đổi liên kết sang milimét
liên kết
Định nghĩa: liên kết là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 liên kết bằng 0.201168 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi liên kết sang milimét
| liên kết [li] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 liên kết | 2.01 milimét |
| 0.10 liên kết | 20.12 milimét |
| 1 liên kết | 201.17 milimét |
| 2 liên kết | 402.34 milimét |
| 3 liên kết | 603.50 milimét |
| 5 liên kết | 1006 milimét |
| 10 liên kết | 2012 milimét |
| 20 liên kết | 4023 milimét |
| 50 liên kết | 10058 milimét |
| 100 liên kết | 20117 milimét |
| 1000 liên kết | 201168 milimét |
Cách chuyển đổi liên kết sang milimét
1 liên kết = 201.17 milimét
1 milimét = 0.004971 liên kết
Ví dụ
Chuyển đổi 15 liên kết sang milimét:
15 liên kết = 15 × 201.17 milimét = 3018 milimét