Chuyển đổi Legua de sesmaria (Brazil) sang inch
Legua de sesmaria (Brazil)
Định nghĩa: Legua de sesmaria (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Legua de sesmaria (Brazil) bằng 6600 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Legua de sesmaria (Brazil) sang inch
| Legua de sesmaria (Brazil) [légua] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Legua de sesmaria (Brazil) | 2598 inch |
| 0.10 Legua de sesmaria (Brazil) | 25984 inch |
| 1 Legua de sesmaria (Brazil) | 259843 inch |
| 2 Legua de sesmaria (Brazil) | 519685 inch |
| 3 Legua de sesmaria (Brazil) | 779528 inch |
| 5 Legua de sesmaria (Brazil) | 1299213 inch |
| 10 Legua de sesmaria (Brazil) | 2598425 inch |
| 20 Legua de sesmaria (Brazil) | 5196850 inch |
| 50 Legua de sesmaria (Brazil) | 12992126 inch |
| 100 Legua de sesmaria (Brazil) | 25984252 inch |
| 1000 Legua de sesmaria (Brazil) | 259842520 inch |
Cách chuyển đổi Legua de sesmaria (Brazil) sang inch
1 Legua de sesmaria (Brazil) = 259843 inch
1 inch = 0.000004 Legua de sesmaria (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Legua de sesmaria (Brazil) sang inch:
15 Legua de sesmaria (Brazil) = 15 × 259843 inch = 3897638 inch