Chuyển đổi Milanese braccio (Italy) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Milanese braccio (Italy) [braccio] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Milanese braccio (Italy)
Định nghĩa: Milanese braccio (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Milanese braccio (Italy) bằng 0.594936 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Milanese braccio (Italy) sang Chi (Trung Quốc)
| Milanese braccio (Italy) [braccio] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Milanese braccio (Italy) | 0.0178 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Milanese braccio (Italy) | 0.1785 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Milanese braccio (Italy) | 1.78 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Milanese braccio (Italy) | 3.57 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Milanese braccio (Italy) | 5.35 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Milanese braccio (Italy) | 8.92 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Milanese braccio (Italy) | 17.85 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Milanese braccio (Italy) | 35.70 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Milanese braccio (Italy) | 89.24 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Milanese braccio (Italy) | 178.48 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Milanese braccio (Italy) | 1785 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Milanese braccio (Italy) sang Chi (Trung Quốc)
1 Milanese braccio (Italy) = 1.78 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.560284 Milanese braccio (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Milanese braccio (Italy) sang Chi (Trung Quốc):
15 Milanese braccio (Italy) = 15 × 1.78 Chi (Trung Quốc) = 26.77 Chi (Trung Quốc)