Chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
watt/mét vuông/%b0C
Định nghĩa: watt/mét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/mét vuông/%b0C bằng 1 watt/mét vuông/K.
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
| watt/mét vuông/%b0C [meter/%b0C] | calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông/%b0C | 0.000000 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 0.10 watt/mét vuông/%b0C | 0.000002 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 1 watt/mét vuông/%b0C | 0.000024 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 2 watt/mét vuông/%b0C | 0.000048 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 3 watt/mét vuông/%b0C | 0.000072 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 5 watt/mét vuông/%b0C | 0.000119 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 10 watt/mét vuông/%b0C | 0.000239 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 20 watt/mét vuông/%b0C | 0.000478 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 50 watt/mét vuông/%b0C | 0.001194 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 100 watt/mét vuông/%b0C | 0.002388 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 1000 watt/mét vuông/%b0C | 0.0239 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1 watt/mét vuông/%b0C = 0.000024 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 41868 watt/mét vuông/%b0C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông/%b0C sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C:
15 watt/mét vuông/%b0C = 15 × 0.000024 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 0.000358 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C