Chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C [meter/%b0C] sang đơn vị Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
watt/mét vuông/%b0C
Định nghĩa: watt/mét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/mét vuông/%b0C bằng 1 watt/mét vuông/K.
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
| watt/mét vuông/%b0C [meter/%b0C] | Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét vuông/%b0C | 0.001762 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 0.10 watt/mét vuông/%b0C | 0.0176 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1 watt/mét vuông/%b0C | 0.1762 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 2 watt/mét vuông/%b0C | 0.3525 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 3 watt/mét vuông/%b0C | 0.5287 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 5 watt/mét vuông/%b0C | 0.8811 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 10 watt/mét vuông/%b0C | 1.76 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 20 watt/mét vuông/%b0C | 3.52 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 50 watt/mét vuông/%b0C | 8.81 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 100 watt/mét vuông/%b0C | 17.62 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1000 watt/mét vuông/%b0C | 176.23 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi watt/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
1 watt/mét vuông/%b0C = 0.176228 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 5.67 watt/mét vuông/%b0C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F:
15 watt/mét vuông/%b0C = 15 × 0.176228 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 2.64 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F