Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] sang đơn vị Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C]
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]

kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C

Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C bằng 12.5184278205 watt/mét vuông/K.

Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.

Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
0.01 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.000006 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
0.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.000061 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.000613 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
2 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.001226 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
3 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.001838 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
5 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.003064 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.006128 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.0123 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
50 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.0306 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
100 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.0613 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
1000 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C 0.6128 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 0.000613 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 1632 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F:
15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 15 × 0.000613 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 0.009192 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.