Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C bằng 12.5184278205 watt/mét vuông/K.
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
| kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] | Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 0.0221 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 0.2206 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 2.21 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 4.41 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 6.62 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 11.03 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 22.06 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 44.12 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 110.30 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 220.61 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C | 2206 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 2.21 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.453289 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C sang Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F:
15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 15 × 2.21 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 33.09 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F