Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C [meter/%b0C]
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C [meter/%b0C]

Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.

kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C bằng 1.163 watt/mét vuông/K.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C [meter/%b0C]
0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.0488 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.4879 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 4.88 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
2 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 9.76 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
3 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 14.64 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
5 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 24.40 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 48.79 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
20 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 97.58 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
50 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 243.96 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
100 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 487.92 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C
1000 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 4879 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 4.88 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

1 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C = 0.204953 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 15 × 4.88 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C = 73.19 kilocalo (IT)/giờ/mét vuông/%b0C

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.