Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C bằng 12.5184278205 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
| Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.004533 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.0453 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.4533 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 2 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.9066 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 3 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 1.36 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 5 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 2.27 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 4.53 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 20 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 9.07 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 50 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 22.66 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 100 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 45.33 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1000 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 453.29 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.453289 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 2.21 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 15 × 0.453289 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C = 6.80 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông/%b0C