Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] sang đơn vị calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]

Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.

calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C]
0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.000001 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.000014 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.000136 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
2 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.000271 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
3 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.000407 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
5 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.000678 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.001355 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
20 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.002711 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
50 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.006777 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
100 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.0136 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1000 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F 0.1355 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.000136 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 7378 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 15 × 0.000136 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 0.002033 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.