Chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang joule/giây/mét vuông/K
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] sang đơn vị joule/giây/mét vuông/K [meter/K]
Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6744658974 watt/mét vuông/K.
joule/giây/mét vuông/K
Định nghĩa: joule/giây/mét vuông/K là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây/mét vuông/K bằng 1 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang joule/giây/mét vuông/K
| Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | joule/giây/mét vuông/K [meter/K] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.0567 joule/giây/mét vuông/K |
| 0.10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.5674 joule/giây/mét vuông/K |
| 1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 5.67 joule/giây/mét vuông/K |
| 2 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 11.35 joule/giây/mét vuông/K |
| 3 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 17.02 joule/giây/mét vuông/K |
| 5 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 28.37 joule/giây/mét vuông/K |
| 10 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 56.74 joule/giây/mét vuông/K |
| 20 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 113.49 joule/giây/mét vuông/K |
| 50 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 283.72 joule/giây/mét vuông/K |
| 100 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 567.45 joule/giây/mét vuông/K |
| 1000 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F | 5674 joule/giây/mét vuông/K |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang joule/giây/mét vuông/K
1 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 5.67 joule/giây/mét vuông/K
1 joule/giây/mét vuông/K = 0.176228 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F sang joule/giây/mét vuông/K:
15 Btu (th)/giờ/feet vuông/%b0F = 15 × 5.67 joule/giây/mét vuông/K = 85.12 joule/giây/mét vuông/K