Chuyển đổi centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 11.6222222222 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| centimét [centimeter] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000015 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 centimét | 0.000147 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 centimét | 0.001468 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 centimét | 0.002936 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 centimét | 0.004404 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 centimét | 0.007340 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 centimét | 0.0147 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 centimét | 0.0294 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 centimét | 0.0734 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 centimét | 0.1468 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 centimét | 1.47 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 centimét = 0.001468 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 681.18 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 centimét = 15 × 0.001468 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.022021 mã lực (hệ mét)/feet vuông