Chuyển đổi centimét sang Btu (th)/giây/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Btu (th)/giây/inch vuông [inch]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 11.6222222222 watt/mét vuông.
Btu (th)/giây/inch vuông
Định nghĩa: Btu (th)/giây/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/inch vuông bằng 1634246.1784508 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét sang Btu (th)/giây/inch vuông
| centimét [centimeter] | Btu (th)/giây/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 0.10 centimét | 0.000001 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1 centimét | 0.000007 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 2 centimét | 0.000014 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 3 centimét | 0.000021 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 5 centimét | 0.000036 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 10 centimét | 0.000071 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 20 centimét | 0.000142 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 50 centimét | 0.000356 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 100 centimét | 0.000711 Btu (th)/giây/inch vuông |
| 1000 centimét | 0.007112 Btu (th)/giây/inch vuông |
Cách chuyển đổi centimét sang Btu (th)/giây/inch vuông
1 centimét = 0.000007 Btu (th)/giây/inch vuông
1 Btu (th)/giây/inch vuông = 140614 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Btu (th)/giây/inch vuông:
15 centimét = 15 × 0.000007 Btu (th)/giây/inch vuông = 0.000107 Btu (th)/giây/inch vuông