Chuyển đổi mét sang therm/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)]
mét
Định nghĩa: mét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
therm/gallon (Anh)
Định nghĩa: therm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét sang therm/gallon (Anh)
| mét [meter] | therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000000 therm/gallon (Anh) |
| 0.10 mét | 0.000004 therm/gallon (Anh) |
| 1 mét | 0.000043 therm/gallon (Anh) |
| 2 mét | 0.000086 therm/gallon (Anh) |
| 3 mét | 0.000129 therm/gallon (Anh) |
| 5 mét | 0.000215 therm/gallon (Anh) |
| 10 mét | 0.000431 therm/gallon (Anh) |
| 20 mét | 0.000862 therm/gallon (Anh) |
| 50 mét | 0.002154 therm/gallon (Anh) |
| 100 mét | 0.004309 therm/gallon (Anh) |
| 1000 mét | 0.0431 therm/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi mét sang therm/gallon (Anh)
1 mét = 0.000043 therm/gallon (Anh)
1 therm/gallon (Anh) = 23208 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang therm/gallon (Anh):
15 mét = 15 × 0.000043 therm/gallon (Anh) = 0.000646 therm/gallon (Anh)