Chuyển đổi mét sang Btu (th)/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị Btu (th)/feet khối [Btu (th)/cubic foot]
mét
Định nghĩa: mét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Btu (th)/feet khối
Định nghĩa: Btu (th)/feet khối là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét sang Btu (th)/feet khối
| mét [meter] | Btu (th)/feet khối [Btu (th)/cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.2686 Btu (th)/feet khối |
| 0.10 mét | 2.69 Btu (th)/feet khối |
| 1 mét | 26.86 Btu (th)/feet khối |
| 2 mét | 53.71 Btu (th)/feet khối |
| 3 mét | 80.57 Btu (th)/feet khối |
| 5 mét | 134.29 Btu (th)/feet khối |
| 10 mét | 268.57 Btu (th)/feet khối |
| 20 mét | 537.14 Btu (th)/feet khối |
| 50 mét | 1343 Btu (th)/feet khối |
| 100 mét | 2686 Btu (th)/feet khối |
| 1000 mét | 26857 Btu (th)/feet khối |
Cách chuyển đổi mét sang Btu (th)/feet khối
1 mét = 26.86 Btu (th)/feet khối
1 Btu (th)/feet khối = 0.037234 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang Btu (th)/feet khối:
15 mét = 15 × 26.86 Btu (th)/feet khối = 402.86 Btu (th)/feet khối