Chuyển đổi mét sang therm/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)]
mét
Định nghĩa: mét là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
therm/gallon (Anh)
Định nghĩa: therm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Hiệu suất nhiên liệu - Thể tích. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét sang therm/gallon (Anh)
| mét [meter] | therm/gallon (Anh) [therm/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000000 therm/gallon (Anh) |
| 0.10 mét | 0.000000 therm/gallon (Anh) |
| 1 mét | 0.000000 therm/gallon (Anh) |
| 2 mét | 0.000000 therm/gallon (Anh) |
| 3 mét | 0.000001 therm/gallon (Anh) |
| 5 mét | 0.000001 therm/gallon (Anh) |
| 10 mét | 0.000002 therm/gallon (Anh) |
| 20 mét | 0.000004 therm/gallon (Anh) |
| 50 mét | 0.000009 therm/gallon (Anh) |
| 100 mét | 0.000018 therm/gallon (Anh) |
| 1000 mét | 0.000180 therm/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi mét sang therm/gallon (Anh)
1 mét = 0.000000 therm/gallon (Anh)
1 therm/gallon (Anh) = 5543132 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang therm/gallon (Anh):
15 mét = 15 × 0.000000 therm/gallon (Anh) = 0.000003 therm/gallon (Anh)