Chuyển đổi kilôgram-lực sang kilonewton

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực [kgf] sang đơn vị kilonewton [kN]
kilôgram-lực [kgf]
kilonewton [kN]

kilôgram-lực

Định nghĩa: kilôgram-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực bằng 9.80665 newton.

Lịch sử/nguồn gốc: Mặc dù lực kg đã được sử dụng trong một số phép đo không chính xác về lực lượng trong quá khứ, mãi đến năm 1901, hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp đã thông qua gia tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 M/S2 mà kilogram lực trở thành một phép đo lực được xác định rõ. Trước khi áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si) vào năm 1960, lực kg đã được sử dụng trên toàn thế giới trong các chương trình không gian của các quốc gia như Trung Quốc, Đức và Nga.

Cách sử dụng hiện tại: Lực kg phần lớn đã được thay thế bởi Newton, đơn vị lực có nguồn gốc si, nhưng vẫn được sử dụng ở Trung Quốc, và trong một số trường hợp, bởi cơ quan vũ trụ châu Âu, một cơ quan liên chính phủ bao gồm 22 quốc gia thành viên.

kilonewton

Định nghĩa: kilonewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton bằng 1000 newton.

Bảng chuyển đổi kilôgram-lực sang kilonewton

kilôgram-lực [kgf] kilonewton [kN]
0.01 kilôgram-lực 0.000098 kilonewton
0.10 kilôgram-lực 0.000981 kilonewton
1 kilôgram-lực 0.009807 kilonewton
2 kilôgram-lực 0.0196 kilonewton
3 kilôgram-lực 0.0294 kilonewton
5 kilôgram-lực 0.0490 kilonewton
10 kilôgram-lực 0.0981 kilonewton
20 kilôgram-lực 0.1961 kilonewton
50 kilôgram-lực 0.4903 kilonewton
100 kilôgram-lực 0.9807 kilonewton
1000 kilôgram-lực 9.81 kilonewton

Cách chuyển đổi kilôgram-lực sang kilonewton

1 kilôgram-lực = 0.009807 kilonewton

1 kilonewton = 101.97 kilôgram-lực

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilôgram-lực sang kilonewton:
15 kilôgram-lực = 15 × 0.009807 kilonewton = 0.147100 kilonewton

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.