Chuyển đổi mol/ngày sang kilomol/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mol/ngày [mol/d] sang đơn vị kilomol/phút [kmol/min]
mol/ngày
Định nghĩa: mol/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 mol/ngày bằng 1.15741e-5 mol/giây.
kilomol/phút
Định nghĩa: kilomol/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 kilomol/phút bằng 16.6666666667 mol/giây.
Bảng chuyển đổi mol/ngày sang kilomol/phút
| mol/ngày [mol/d] | kilomol/phút [kmol/min] |
|---|---|
| 0.01 mol/ngày | 0.000000 kilomol/phút |
| 0.10 mol/ngày | 0.000000 kilomol/phút |
| 1 mol/ngày | 0.000001 kilomol/phút |
| 2 mol/ngày | 0.000001 kilomol/phút |
| 3 mol/ngày | 0.000002 kilomol/phút |
| 5 mol/ngày | 0.000003 kilomol/phút |
| 10 mol/ngày | 0.000007 kilomol/phút |
| 20 mol/ngày | 0.000014 kilomol/phút |
| 50 mol/ngày | 0.000035 kilomol/phút |
| 100 mol/ngày | 0.000069 kilomol/phút |
| 1000 mol/ngày | 0.000694 kilomol/phút |
Cách chuyển đổi mol/ngày sang kilomol/phút
1 mol/ngày = 0.000001 kilomol/phút
1 kilomol/phút = 1439997 mol/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mol/ngày sang kilomol/phút:
15 mol/ngày = 15 × 0.000001 kilomol/phút = 0.000010 kilomol/phút