Chuyển đổi kilomol/ngày sang mol/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilomol/ngày [kmol/d] sang đơn vị mol/giây [mol/s]
kilomol/ngày
Định nghĩa: kilomol/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 kilomol/ngày bằng 0.0115740741 mol/giây.
mol/giây
Định nghĩa: mol/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi kilomol/ngày sang mol/giây
| kilomol/ngày [kmol/d] | mol/giây [mol/s] |
|---|---|
| 0.01 kilomol/ngày | 0.000116 mol/giây |
| 0.10 kilomol/ngày | 0.001157 mol/giây |
| 1 kilomol/ngày | 0.0116 mol/giây |
| 2 kilomol/ngày | 0.0231 mol/giây |
| 3 kilomol/ngày | 0.0347 mol/giây |
| 5 kilomol/ngày | 0.0579 mol/giây |
| 10 kilomol/ngày | 0.1157 mol/giây |
| 20 kilomol/ngày | 0.2315 mol/giây |
| 50 kilomol/ngày | 0.5787 mol/giây |
| 100 kilomol/ngày | 1.16 mol/giây |
| 1000 kilomol/ngày | 11.57 mol/giây |
Cách chuyển đổi kilomol/ngày sang mol/giây
1 kilomol/ngày = 0.011574 mol/giây
1 mol/giây = 86.40 kilomol/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilomol/ngày sang mol/giây:
15 kilomol/ngày = 15 × 0.011574 mol/giây = 0.173611 mol/giây