Chuyển đổi kilomol/ngày sang mol/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilomol/ngày [kmol/d] sang đơn vị mol/giờ [mol/h]
kilomol/ngày
Định nghĩa: kilomol/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 kilomol/ngày bằng 0.0115740741 mol/giây.
mol/giờ
Định nghĩa: mol/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 mol/giờ bằng 0.0002777778 mol/giây.
Bảng chuyển đổi kilomol/ngày sang mol/giờ
| kilomol/ngày [kmol/d] | mol/giờ [mol/h] |
|---|---|
| 0.01 kilomol/ngày | 0.4167 mol/giờ |
| 0.10 kilomol/ngày | 4.17 mol/giờ |
| 1 kilomol/ngày | 41.67 mol/giờ |
| 2 kilomol/ngày | 83.33 mol/giờ |
| 3 kilomol/ngày | 125.00 mol/giờ |
| 5 kilomol/ngày | 208.33 mol/giờ |
| 10 kilomol/ngày | 416.67 mol/giờ |
| 20 kilomol/ngày | 833.33 mol/giờ |
| 50 kilomol/ngày | 2083 mol/giờ |
| 100 kilomol/ngày | 4167 mol/giờ |
| 1000 kilomol/ngày | 41667 mol/giờ |
Cách chuyển đổi kilomol/ngày sang mol/giờ
1 kilomol/ngày = 41.67 mol/giờ
1 mol/giờ = 0.024000 kilomol/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilomol/ngày sang mol/giờ:
15 kilomol/ngày = 15 × 41.67 mol/giờ = 625.00 mol/giờ