Chuyển đổi pound/gallon (Anh) sang kilôgram/mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/gallon (Anh) [pound/gallon (UK)] sang đơn vị kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
pound/gallon (Anh)
Định nghĩa: pound/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/gallon (Anh) bằng 99.7763726631 kilôgram/mét khối.
kilôgram/mét khối
Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi pound/gallon (Anh) sang kilôgram/mét khối
| pound/gallon (Anh) [pound/gallon (UK)] | kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] |
|---|---|
| 0.01 pound/gallon (Anh) | 0.9978 kilôgram/mét khối |
| 0.10 pound/gallon (Anh) | 9.98 kilôgram/mét khối |
| 1 pound/gallon (Anh) | 99.78 kilôgram/mét khối |
| 2 pound/gallon (Anh) | 199.55 kilôgram/mét khối |
| 3 pound/gallon (Anh) | 299.33 kilôgram/mét khối |
| 5 pound/gallon (Anh) | 498.88 kilôgram/mét khối |
| 10 pound/gallon (Anh) | 997.76 kilôgram/mét khối |
| 20 pound/gallon (Anh) | 1996 kilôgram/mét khối |
| 50 pound/gallon (Anh) | 4989 kilôgram/mét khối |
| 100 pound/gallon (Anh) | 9978 kilôgram/mét khối |
| 1000 pound/gallon (Anh) | 99776 kilôgram/mét khối |
Cách chuyển đổi pound/gallon (Anh) sang kilôgram/mét khối
1 pound/gallon (Anh) = 99.78 kilôgram/mét khối
1 kilôgram/mét khối = 0.010022 pound/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/gallon (Anh) sang kilôgram/mét khối:
15 pound/gallon (Anh) = 15 × 99.78 kilôgram/mét khối = 1497 kilôgram/mét khối