Chuyển đổi pound/gallon (Anh) sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/gallon (Anh) [pound/gallon (UK)] sang đơn vị milimét [millimeter]
pound/gallon (Anh)
Định nghĩa: pound/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/gallon (Anh) bằng 99.7763726631 kilôgram/mét khối.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi pound/gallon (Anh) sang milimét
| pound/gallon (Anh) [pound/gallon (UK)] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 pound/gallon (Anh) | 0.000001 milimét |
| 0.10 pound/gallon (Anh) | 0.000010 milimét |
| 1 pound/gallon (Anh) | 0.000100 milimét |
| 2 pound/gallon (Anh) | 0.000200 milimét |
| 3 pound/gallon (Anh) | 0.000299 milimét |
| 5 pound/gallon (Anh) | 0.000499 milimét |
| 10 pound/gallon (Anh) | 0.000998 milimét |
| 20 pound/gallon (Anh) | 0.001996 milimét |
| 50 pound/gallon (Anh) | 0.004989 milimét |
| 100 pound/gallon (Anh) | 0.009978 milimét |
| 1000 pound/gallon (Anh) | 0.0998 milimét |
Cách chuyển đổi pound/gallon (Anh) sang milimét
1 pound/gallon (Anh) = 0.000100 milimét
1 milimét = 10022 pound/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/gallon (Anh) sang milimét:
15 pound/gallon (Anh) = 15 × 0.000100 milimét = 0.001497 milimét