Chuyển đổi ESU của dòng điện sang milliampere
ESU của dòng điện
Định nghĩa: ESU của dòng điện là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 ESU của dòng điện bằng 3.335641e-10 ampere.
milliampere
Định nghĩa: milliampere là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 milliampere bằng 0.001 ampere.
Lịch sử/nguồn gốc: Milliampere có nguồn gốc từ ampere. Tiền tố "milli" chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở trước đó, trong trường hợp này Ampe. Ampe có thể được đặt trước bởi bất kỳ tiền tố số liệu nào để báo cáo các đơn vị ở cường độ mong muốn.
Cách sử dụng hiện tại: Là một phân số của một đơn vị si, milliampere được sử dụng trên toàn thế giới, thường cho các phép đo nhỏ hơn của dòng điện. Có rất nhiều thiết bị đo đơn vị về milliamperes như điện kế và Ampe kế, mặc dù các thiết bị này không chỉ đo milliamperes.
Bảng chuyển đổi ESU của dòng điện sang milliampere
| ESU của dòng điện [ESU of current] | milliampere [mA] |
|---|---|
| 0.01 ESU của dòng điện | 0.000000 milliampere |
| 0.10 ESU của dòng điện | 0.000000 milliampere |
| 1 ESU của dòng điện | 0.000000 milliampere |
| 2 ESU của dòng điện | 0.000001 milliampere |
| 3 ESU của dòng điện | 0.000001 milliampere |
| 5 ESU của dòng điện | 0.000002 milliampere |
| 10 ESU của dòng điện | 0.000003 milliampere |
| 20 ESU của dòng điện | 0.000007 milliampere |
| 50 ESU của dòng điện | 0.000017 milliampere |
| 100 ESU của dòng điện | 0.000033 milliampere |
| 1000 ESU của dòng điện | 0.000334 milliampere |
Cách chuyển đổi ESU của dòng điện sang milliampere
1 ESU của dòng điện = 0.000000 milliampere
1 milliampere = 2997925 ESU của dòng điện
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ESU của dòng điện sang milliampere:
15 ESU của dòng điện = 15 × 0.000000 milliampere = 0.000005 milliampere