Chuyển đổi ESU của dòng điện sang Đơn vị e.s. CGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ESU của dòng điện [ESU of current] sang đơn vị Đơn vị e.s. CGS [CGS e.s. unit]
ESU của dòng điện
Định nghĩa: ESU của dòng điện là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 ESU của dòng điện bằng 3.335641e-10 ampere.
Đơn vị e.s. CGS
Định nghĩa: Đơn vị e.s. CGS là đơn vị đo thuộc nhóm Hiện tại. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị e.s. CGS bằng 3.335641e-10 ampere.
Bảng chuyển đổi ESU của dòng điện sang Đơn vị e.s. CGS
| ESU của dòng điện [ESU of current] | Đơn vị e.s. CGS [CGS e.s. unit] |
|---|---|
| 0.01 ESU của dòng điện | 0.0100 Đơn vị e.s. CGS |
| 0.10 ESU của dòng điện | 0.1000 Đơn vị e.s. CGS |
| 1 ESU của dòng điện | 1.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 2 ESU của dòng điện | 2.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 3 ESU của dòng điện | 3.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 5 ESU của dòng điện | 5.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 10 ESU của dòng điện | 10.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 20 ESU của dòng điện | 20.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 50 ESU của dòng điện | 50.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 100 ESU của dòng điện | 100.00 Đơn vị e.s. CGS |
| 1000 ESU của dòng điện | 1000 Đơn vị e.s. CGS |
Cách chuyển đổi ESU của dòng điện sang Đơn vị e.s. CGS
1 ESU của dòng điện = 1.00 Đơn vị e.s. CGS
1 Đơn vị e.s. CGS = 1.00 ESU của dòng điện
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ESU của dòng điện sang Đơn vị e.s. CGS:
15 ESU của dòng điện = 15 × 1.00 Đơn vị e.s. CGS = 15.00 Đơn vị e.s. CGS