Chuyển đổi SGD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SGD [Singapore Dollar] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
SGD
Định nghĩa: SGD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Singapore.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi SGD sang AWG
| SGD [Singapore Dollar] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 SGD | 0.0141 AWG |
| 0.10 SGD | 0.1414 AWG |
| 1 SGD | 1.41 AWG |
| 2 SGD | 2.83 AWG |
| 3 SGD | 4.24 AWG |
| 5 SGD | 7.07 AWG |
| 10 SGD | 14.14 AWG |
| 20 SGD | 28.28 AWG |
| 50 SGD | 70.70 AWG |
| 100 SGD | 141.40 AWG |
| 1000 SGD | 1414 AWG |
Cách chuyển đổi SGD sang AWG
1 SGD = 1.41 AWG
1 AWG = 0.707196 SGD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SGD sang AWG:
15 SGD = 15 × 1.41 AWG = 21.21 AWG