Chuyển đổi JMD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JMD [Jamaican Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
JMD
Định nghĩa: JMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jamaica.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi JMD sang TZS
| JMD [Jamaican Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 JMD | 0.1672 TZS |
| 0.10 JMD | 1.67 TZS |
| 1 JMD | 16.72 TZS |
| 2 JMD | 33.45 TZS |
| 3 JMD | 50.17 TZS |
| 5 JMD | 83.62 TZS |
| 10 JMD | 167.24 TZS |
| 20 JMD | 334.48 TZS |
| 50 JMD | 836.20 TZS |
| 100 JMD | 1672 TZS |
| 1000 JMD | 16724 TZS |
Cách chuyển đổi JMD sang TZS
1 JMD = 16.72 TZS
1 TZS = 0.059794 JMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JMD sang TZS:
15 JMD = 15 × 16.72 TZS = 250.86 TZS