Chuyển đổi kilôgram/lít sang pound/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram/lít [kg/L] sang đơn vị pound/gallon (Anh) [pound/gallon (UK)]
kilôgram/lít
Định nghĩa: kilôgram/lít là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
pound/gallon (Anh)
Định nghĩa: pound/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 pound/gallon (Anh) bằng 0.0997763736 kilôgram/lít.
Bảng chuyển đổi kilôgram/lít sang pound/gallon (Anh)
| kilôgram/lít [kg/L] | pound/gallon (Anh) [pound/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram/lít | 0.1002 pound/gallon (Anh) |
| 0.10 kilôgram/lít | 1.00 pound/gallon (Anh) |
| 1 kilôgram/lít | 10.02 pound/gallon (Anh) |
| 2 kilôgram/lít | 20.04 pound/gallon (Anh) |
| 3 kilôgram/lít | 30.07 pound/gallon (Anh) |
| 5 kilôgram/lít | 50.11 pound/gallon (Anh) |
| 10 kilôgram/lít | 100.22 pound/gallon (Anh) |
| 20 kilôgram/lít | 200.45 pound/gallon (Anh) |
| 50 kilôgram/lít | 501.12 pound/gallon (Anh) |
| 100 kilôgram/lít | 1002 pound/gallon (Anh) |
| 1000 kilôgram/lít | 10022 pound/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi kilôgram/lít sang pound/gallon (Anh)
1 kilôgram/lít = 10.02 pound/gallon (Anh)
1 pound/gallon (Anh) = 0.099776 kilôgram/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram/lít sang pound/gallon (Anh):
15 kilôgram/lít = 15 × 10.02 pound/gallon (Anh) = 150.34 pound/gallon (Anh)