Chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) sang feet vuông
Tarefa baiana (Brazil)
Định nghĩa: Tarefa baiana (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tarefa baiana (Brazil) bằng 4356 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) sang feet vuông
| Tarefa baiana (Brazil) [tarefa] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Tarefa baiana (Brazil) | 468.88 feet vuông |
| 0.10 Tarefa baiana (Brazil) | 4689 feet vuông |
| 1 Tarefa baiana (Brazil) | 46888 feet vuông |
| 2 Tarefa baiana (Brazil) | 93775 feet vuông |
| 3 Tarefa baiana (Brazil) | 140663 feet vuông |
| 5 Tarefa baiana (Brazil) | 234438 feet vuông |
| 10 Tarefa baiana (Brazil) | 468876 feet vuông |
| 20 Tarefa baiana (Brazil) | 937752 feet vuông |
| 50 Tarefa baiana (Brazil) | 2344380 feet vuông |
| 100 Tarefa baiana (Brazil) | 4688759 feet vuông |
| 1000 Tarefa baiana (Brazil) | 46887594 feet vuông |
Cách chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) sang feet vuông
1 Tarefa baiana (Brazil) = 46888 feet vuông
1 feet vuông = 0.000021 Tarefa baiana (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tarefa baiana (Brazil) sang feet vuông:
15 Tarefa baiana (Brazil) = 15 × 46888 feet vuông = 703314 feet vuông