Chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) [tarefa] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
Tarefa baiana (Brazil)
Định nghĩa: Tarefa baiana (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tarefa baiana (Brazil) bằng 4356 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) sang Mu (Trung Quốc)
| Tarefa baiana (Brazil) [tarefa] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 Tarefa baiana (Brazil) | 0.0653 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 Tarefa baiana (Brazil) | 0.6534 Mu (Trung Quốc) |
| 1 Tarefa baiana (Brazil) | 6.53 Mu (Trung Quốc) |
| 2 Tarefa baiana (Brazil) | 13.07 Mu (Trung Quốc) |
| 3 Tarefa baiana (Brazil) | 19.60 Mu (Trung Quốc) |
| 5 Tarefa baiana (Brazil) | 32.67 Mu (Trung Quốc) |
| 10 Tarefa baiana (Brazil) | 65.34 Mu (Trung Quốc) |
| 20 Tarefa baiana (Brazil) | 130.68 Mu (Trung Quốc) |
| 50 Tarefa baiana (Brazil) | 326.70 Mu (Trung Quốc) |
| 100 Tarefa baiana (Brazil) | 653.40 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 Tarefa baiana (Brazil) | 6534 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Tarefa baiana (Brazil) sang Mu (Trung Quốc)
1 Tarefa baiana (Brazil) = 6.53 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.153046 Tarefa baiana (Brazil)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tarefa baiana (Brazil) sang Mu (Trung Quốc):
15 Tarefa baiana (Brazil) = 15 × 6.53 Mu (Trung Quốc) = 98.01 Mu (Trung Quốc)