Chuyển đổi Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) [evlek] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 250 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) [evlek] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.002500 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.0250 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.2500 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.5000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.7500 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 1.25 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 2.50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 5.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 12.50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 25.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) | 250.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) = 0.250000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 4.00 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 Evlek (Thổ Nhĩ Kỳ) = 15 × 0.250000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 3.75 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)